TanroDictionary

shaker

/ˈʃeɪkə(r)/

Anh
0

shaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người rung, người lắc; Bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng; Sàng lắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rung, người lắc.danh từEN-VI Dict
  2. Bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng.danh từEN-VI Dict
  3. Sàng lắc.danh từEN-VI Dict
  4. Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shaker on the table would not stop moving.

  2. She used a shaker to mix the drink.

  3. He poured the rice into a shaker and sifted it.

  4. The shaker group lived quietly in the countryside.