TanroDictionary Sổ từ

shako

/ˈʃæˌkoʊ/

Anh
0

shako là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ sacô (mũ hình trụ trên có chùm lông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ sacô (mũ hình trụ trên có chùm lông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldier wore a tall shako at parade.