TanroDictionary Sổ từ

shaly

/ˈʃɑli/

Anh
0

shaly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá phiến; như đá phiến; Có mùi dầu đá phiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá phiến; như đá phiến.tính từEN-VI Dict
  2. Có mùi dầu đá phiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shali wall looked smooth and gray.

  2. The shali rock gave the room a faint smell.