Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shameđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mistake shamed him in front of class.
/ʃeɪmd/
shamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shame.
The mistake shamed him in front of class.