Nghĩa tiếng Việt
- Không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trơ trẽn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His shameless smile annoyed everyone.
/ˈʃeɪmləs/
shameless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trơ trẽn.
His shameless smile annoyed everyone.