TanroDictionary Sổ từ

shampoo

/ʃæmˈpuː/

Anh
0

shampoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc gội đầu; Sự gội đầu; Gội đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc gội đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gội đầu.danh từEN-VI Dict
  3. Gội đầu.động từEN-VI Dict
  4. Tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a new shampoo yesterday.

  2. A quick shampoo can make hair feel fresh.

  3. I shampoo my hair twice a week.

  4. He likes to shampoo after a hot bath.