Nghĩa tiếng Việt
- Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài.danh từEN-VI Dict
- Thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo.danh từEN-VI Dict
- Tra cán, tra chuôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He twisted his shank while running.
-
The knife had a wooden shank.
-
You should shank off before the meeting starts.
-
to shank off
rụng (hoa, lá)