TanroDictionary Sổ từ

shank

/ʃæŋk/

Anh
0

shank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài; Thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo; Tra cán, tra chuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài.danh từEN-VI Dict
  2. Thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo.danh từEN-VI Dict
  3. Tra cán, tra chuôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He twisted his shank while running.

  2. The knife had a wooden shank.

  3. You should shank off before the meeting starts.

  4. to shank off

    rụng (hoa, lá)