Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vỡ (của đồ gốm).danh từEN-VI Dict
- Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A shard of glass lay on the floor.
-
The beetle had a hard shard on its back.
/ʃɑːd/
shard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mảnh vỡ (của đồ gốm); Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).
A shard of glass lay on the floor.
The beetle had a hard shard on its back.