TanroDictionary Sổ từ

sharecropper

/ˈʃeəkrɒpə(r)/

Anh
0

sharecropper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cấy rẽ, người lĩnh canh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cấy rẽ, người lĩnh canh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sharecropper worked the land all year.