TanroDictionary

sharing

/ˈʃɛrin/

Anh
0

sharing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân chia, sự phân bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân chia, sự phân bổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Time sharing is common among many modern computers.

  2. time sharing

    sự phân bổ thời gian