Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân chia, sự phân bổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Time sharing is common among many modern computers.
-
time sharing
sự phân bổ thời gian
/ˈʃɛrin/
sharing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân chia, sự phân bổ.
Time sharing is common among many modern computers.
time sharing
sự phân bổ thời gian