Nghĩa tiếng Việt
- Sắc, nhọn, bén.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, rõ rệt, sắc nét.tính từEN-VI Dict
- Thình lình, đột ngột.tính từEN-VI Dict
- Hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng).tính từEN-VI Dict
- Tinh, thính, thông minh.tính từEN-VI Dict
- Láu lỉnh, ma mãnh, bất chính.tính từEN-VI Dict
- Nhanh, mạnh.tính từEN-VI Dict
- Điếc, không kêu.tính từEN-VI Dict
- Thăng.tính từEN-VI Dict
- Diện, bảnh, đẹp; đẹp trai.tính từEN-VI Dict
- Kim khâu mũi thật nhọn.danh từEN-VI Dict
- Phụ âm điếc.danh từEN-VI Dict
- Nốt thăng, dấu thăng.danh từEN-VI Dict
- Người lừa đảo, người cờ gian bạc lận.danh từEN-VI Dict
- Chuyên gia, người thạo (về cái gì).danh từEN-VI Dict
- Tấm, hạt tấm.danh từEN-VI Dict
- Sắc cạnh, sắc nhọn.DEN-VI Dict
- Đúng.DEN-VI Dict
- Cao.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful because that knife is very sharp.
-
There is a sharp distinction between these two.
-
The car made a sharp turn at the corner.
-
The soup tasted sharp and salty.
-
He has very sharp eyes for small details.