TanroDictionary

sharp

/ʃɑːp/

Anh
0

sharp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc, nhọn, bén; Rõ ràng, rõ rệt, sắc nét; Thình lình, đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc, nhọn, bén.tính từEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, rõ rệt, sắc nét.tính từEN-VI Dict
  3. Thình lình, đột ngột.tính từEN-VI Dict
  4. Hắc (mùi); chua (rượu); rít the thé (giọng nói); cay nghiệt, độc địa, gay gắt (lời nói); ác liệt (cuộc đấu tranh); dữ dội (sự đau đớn); lạnh buốt (gió...); chói (tia sáng).tính từEN-VI Dict
  5. Tinh, thính, thông minh.tính từEN-VI Dict
  6. Láu lỉnh, ma mãnh, bất chính.tính từEN-VI Dict
  7. Nhanh, mạnh.tính từEN-VI Dict
  8. Điếc, không kêu.tính từEN-VI Dict
  9. Thăng.tính từEN-VI Dict
  10. Diện, bảnh, đẹp; đẹp trai.tính từEN-VI Dict
  11. Kim khâu mũi thật nhọn.danh từEN-VI Dict
  12. Phụ âm điếc.danh từEN-VI Dict
  13. Nốt thăng, dấu thăng.danh từEN-VI Dict
  14. Người lừa đảo, người cờ gian bạc lận.danh từEN-VI Dict
  15. Chuyên gia, người thạo (về cái gì).danh từEN-VI Dict
  16. Tấm, hạt tấm.danh từEN-VI Dict
  17. Sắc cạnh, sắc nhọn.DEN-VI Dict
  18. Đúng.DEN-VI Dict
  19. Cao.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful because that knife is very sharp.

  2. There is a sharp distinction between these two.

  3. The car made a sharp turn at the corner.

  4. The soup tasted sharp and salty.

  5. He has very sharp eyes for small details.