TanroDictionary Sổ từ

sharper

/ˈʃɑːrpɜː/

Anh
0

sharper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lừa đảo; Người cờ bạc gian lận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lừa đảo.danh từEN-VI Dict
  2. Người cờ bạc gian lận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sharper fooled the tourist with a trick.

  2. The sharper cheated at cards.