TanroDictionary Sổ từ

sharpen

/ˈʃɑːpən/

Anh Thông dụng
0

sharpen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mài, vót cho nhọn; Mài sắc; Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mài, vót cho nhọn.động từEN-VI Dict
  2. Mài sắc.động từEN-VI Dict
  3. Làm tăng thêm, làm trầm trọng thêm, làm sâu sắc thêm.động từEN-VI Dict
  4. Đánh dấu thăng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sharpen your pencil before starting the test.

  2. You must sharpen your vigilance during the trip.

  3. The new evidence will sharpen the contradiction clearly.

  4. Please sharpen the pencil before class.

  5. to sharpen a pencil

    vót bút chì