TanroDictionary

shay

/ˈʃeɪ/

Anh
0

shay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (đùa cợt), (thông tục) (như) chaise.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He rode in a old shay to town.