Nghĩa tiếng Việt
- Kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Sự xén (lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Lông cừu xén ra.danh từEN-VI Dict
- Sự trượt, sự dịch chuyển.danh từEN-VI Dict
- (như) sheers.danh từEN-VI Dict
- Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo... ).động từEN-VI Dict
- Xén, cắt, hớt.động từEN-VI Dict
- Bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu... ); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy.động từEN-VI Dict
- Tước, lấy mất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shear cut through the thick cloth.
-
The shear of the sheep took only a few minutes.
-
The shed was full of soft shear.
-
The floor showed a small shear after the heavy box moved.
-
The curtain hung like a shear near the window.