TanroDictionary

shear

/ʃɪə(r)/

Anh
0

shear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu... ); Sự xén (lông cừu... ); Lông cừu xén ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự xén (lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Lông cừu xén ra.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trượt, sự dịch chuyển.danh từEN-VI Dict
  5. (như) sheers.danh từEN-VI Dict
  6. Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo... ).động từEN-VI Dict
  7. Xén, cắt, hớt.động từEN-VI Dict
  8. Bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu... ); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy.động từEN-VI Dict
  9. Tước, lấy mất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shear cut through the thick cloth.

  2. The shear of the sheep took only a few minutes.

  3. The shed was full of soft shear.

  4. The floor showed a small shear after the heavy box moved.

  5. The curtain hung like a shear near the window.