TanroDictionary Sổ từ

shears

/ʃɪəz/

Anh
0

shears là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shear; Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shearđộng từEN-VI Dict
  2. Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Shears cuts the cloth cleanly.

  2. He used shears to trim the hedge.