Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shearđộng từEN-VI Dict
- Dụng cụ để xén (to, hình dạng như cái kéo dùng để xén lông cừu, tỉa hàng dậu ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Shears cuts the cloth cleanly.
-
He used shears to trim the hedge.