TanroDictionary Sổ từ

shearer

/ˈʃɪrɜː/

Anh
0

shearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xén lông cừu; Máy cắt (bằng kéo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xén lông cừu.danh từEN-VI Dict
  2. Máy cắt (bằng kéo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shearer cut the sheep's wool.

  2. Use the shearer to trim the cloth.