Nghĩa tiếng Việt
- Sòng bạc, nhà gá bạc.danh từEN-VI Dict
- Quán rượu; phòng trà.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề, việc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old shebang was noisy and bright.
-
They met at the shebang after work.
-
I am tired of the whole shebang.
-
I'm fed up with the whole shebang
tôi chán ngấy về việc ấy rồi