TanroDictionary Sổ từ

shebang

/ʃɪˈbæŋ/

Anh
0

shebang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sòng bạc, nhà gá bạc; Quán rượu; phòng trà; Vấn đề, việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sòng bạc, nhà gá bạc.danh từEN-VI Dict
  2. Quán rượu; phòng trà.danh từEN-VI Dict
  3. Vấn đề, việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old shebang was noisy and bright.

  2. They met at the shebang after work.

  3. I am tired of the whole shebang.

  4. I'm fed up with the whole shebang

    tôi chán ngấy về việc ấy rồi