Nghĩa tiếng Việt
- Sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn.danh từEN-VI Dict
- Ngời sáng, xán lạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lake had a silver sheen at dawn.
-
The paint will sheen when it dries.
/ʃiːn/
sheen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn; Ngời sáng, xán lạn.
The lake had a silver sheen at dawn.
The paint will sheen when it dries.