Nghĩa tiếng Việt
- Tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập).danh từEN-VI Dict
- Người hay bắt nạt vợ.danh từEN-VI Dict
- Người bảnh trai, anh chàng đào hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sheik listened to the village elders.
-
The novel mocked a bully sheik.
-
He acted like a sheik at every party.