Nghĩa tiếng Việt
- Đồng seken (tiền Do thái xưa).danh từEN-VI Dict
- (thông tục) tiền của, của cải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid with a shekel from his pocket.
-
He spent every shekel he had saved.
/ˈʃekl/
shekel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng seken (tiền Do thái xưa); (thông tục) tiền của, của cải.
He paid with a shekel from his pocket.
He spent every shekel he had saved.