TanroDictionary Sổ từ

shekel

/ˈʃekl/

Anh
0

shekel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng seken (tiền Do thái xưa); (thông tục) tiền của, của cải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng seken (tiền Do thái xưa).danh từEN-VI Dict
  2. (thông tục) tiền của, của cải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid with a shekel from his pocket.

  2. He spent every shekel he had saved.