Nghĩa tiếng Việt
- [[<động>|<động>]] loại vịt hoang có lông màu sáng sống ở vùng ven biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A shelduck swam near the quiet shore.
/ˈʃeldʌk/
shelduck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[<động>|<động>]] loại vịt hoang có lông màu sáng sống ở vùng ven biển.
A shelduck swam near the quiet shore.