Nghĩa tiếng Việt
- Chi tiền cho việc gì đó, đặc biệt là khi bạn nghĩ nó quá đắt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I had to shell out a hundred pounds on the dinner.
/ʃˈɛl ˈaʊt/
shell out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi tiền cho việc gì đó, đặc biệt là khi bạn nghĩ nó quá đắt.
I had to shell out a hundred pounds on the dinner.