TanroDictionary Sổ từ

shelling

/ˈʃelɪŋ/

Anh
0

shelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bắn pháo, sự nã pháo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bắn pháo, sự nã pháo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shelling forced everyone to stay inside.