Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shelterđộng từEN-VI Dict
- Được che, được che chở, được bảo vệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We sheltered under a tree during the rain.
-
They live in sheltered houses near the woods.
-
sheltered trades
những ngành nghề được bảo vệ (không bị nước ngoài cạnh tranh)