Nghĩa tiếng Việt
- Cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shepherdess watched the sheep on the hill.
/ˌʃepəˈdes/
shepherdess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu.
The shepherdess watched the sheep on the hill.