Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shepherd.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is shepherding the children across the street.
/ʃˈɛpədɪŋ/
shepherding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shepherd.
She is shepherding the children across the street.