Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.danh từEN-VI Dict
- Ca, kíp.danh từEN-VI Dict
- Mưu mẹo, phương kế.danh từEN-VI Dict
- Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.danh từEN-VI Dict
- Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi cách phát âm.danh từEN-VI Dict
- Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).danh từEN-VI Dict
- Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).danh từEN-VI Dict
- Sự thay quần áo.danh từEN-VI Dict
- Áo sơ mi nữ.danh từEN-VI Dict
- Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.động từEN-VI Dict
- trút bỏ, trút lên.động từEN-VI Dict
- Dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống.động từEN-VI Dict
- Nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi.động từEN-VI Dict
- Sang (số) (ô tô).động từEN-VI Dict
- Thay quần áo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shift of crops helps keep the soil healthy.
-
I have to work in the night shift today.
-
She used a shift to solve the problem.
-
His shift did not answer the question.
-
A shift in the rock changed the road.