TanroDictionary

shift

/ʃɪft/

Anh
0

shift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên; Ca, kíp; Mưu mẹo, phương kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.danh từEN-VI Dict
  2. Ca, kíp.danh từEN-VI Dict
  3. Mưu mẹo, phương kế.danh từEN-VI Dict
  4. Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự trượt nghiêng; tầng trượt nghiêng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự thay đổi cách phát âm.danh từEN-VI Dict
  7. Sự thay đổi vị trí bàn tay (trên phím đàn pianô).danh từEN-VI Dict
  8. Sự di chuyển vị trí (của hàng hậu vệ bóng đá).danh từEN-VI Dict
  9. Sự thay quần áo.danh từEN-VI Dict
  10. Áo sơ mi nữ.danh từEN-VI Dict
  11. Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.động từEN-VI Dict
  12. trút bỏ, trút lên.động từEN-VI Dict
  13. Dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống.động từEN-VI Dict
  14. Nó quanh co, nói lập lờ, nói nước đôi.động từEN-VI Dict
  15. Sang (số) (ô tô).động từEN-VI Dict
  16. Thay quần áo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shift of crops helps keep the soil healthy.

  2. I have to work in the night shift today.

  3. She used a shift to solve the problem.

  4. His shift did not answer the question.

  5. A shift in the rock changed the road.