TanroDictionary Sổ từ

shifty

/ˈʃɪfti/

Anh
0

shifty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The man with shifty eyes looked very suspicious.

  2. shifty eyes

    mắt gian giảo