Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của shiftdanh từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của shiftđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The nurse works two shifts a day.
/ʃˈɪfts/
shifts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của shift; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của shift.
The nurse works two shifts a day.