TanroDictionary Sổ từ

shilpit

/ˈʃɪlpət/

Anh
0

shilpit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đói; bệnh hoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đói; bệnh hoạn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shilpit puppy needed more food.