TanroDictionary

shingly

/ˈʃɪŋɡli/

Anh
0

shingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều đá cuội; như đá cuội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều đá cuội; như đá cuội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shingli road was rough underfoot.