Nghĩa tiếng Việt
- Shinty.danh từEN-VI Dict
- Sáng, bóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played shiny on a winter afternoon.
-
She wore a pair of shiny black boots.
-
shiny boots
giày bóng
/ˈʃaɪni/
shiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Shinty; Sáng, bóng.
They played shiny on a winter afternoon.
She wore a pair of shiny black boots.
shiny boots
giày bóng