Nghĩa tiếng Việt
- Sự xếp (hàng) xuống tàu.danh từEN-VI Dict
- Hàng hoá trên tàu.danh từEN-VI Dict
- Sự gửi hàng bằng đường biển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shipment arrived early at the dock.
-
The shipment was stacked neatly on deck.
-
They arranged shipment by sea.