Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng, cửa hiệu.danh từEN-VI Dict
- Phân xưởng.danh từEN-VI Dict
- Cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn.danh từEN-VI Dict
- Đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi khảo giá.động từEN-VI Dict
- Bỏ tù, bắt giam.động từEN-VI Dict
- Khai báo cho (đồng loã) bị tù.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop closed early today.
-
The shop was noisy all morning.
-
He decided to set up shop in the city.
-
We shop for fresh fruit on Saturdays.
-
The guard will shop the thief tonight.