Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ hiệu.danh từEN-VI Dict
- Người bán hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shopman counted the coins carefully.
-
The shopman wrapped the book in paper.
/ˈʃɑːpmən/
shopman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ hiệu; Người bán hàng.
The shopman counted the coins carefully.
The shopman wrapped the book in paper.