Nghĩa tiếng Việt
- Người đi mua hàng.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shopper compared prices before buying rice.
-
A shopper checked three stores for deals.