TanroDictionary Sổ từ

shopper

/ˈʃɒpə(r)/

Anh
0

shopper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi mua hàng; Nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi mua hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shopper compared prices before buying rice.

  2. A shopper checked three stores for deals.