Nghĩa tiếng Việt
- Ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to shoplift a cheap pen.
/ˈʃɒplɪft/
shoplift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng.
He tried to shoplift a cheap pen.