TanroDictionary Sổ từ

shopkeeper

/ˈʃɒpkiːpə(r)/

Anh
0

shopkeeper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chủ hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shopkeeper smiled at every customer.