TanroDictionary Sổ từ

shoplifter

/ˈʃɒplɪftə(r)/

Anh
0

shoplifter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cắp giả làm khách mua hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cắp giả làm khách mua hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shoplifter was caught at the door.