Nghĩa tiếng Việt
- Kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Sự xén (lông cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Lông cừu xén ra.danh từEN-VI Dict
- Sự trượt, sự dịch chuyển.danh từEN-VI Dict
- (như) sheers.danh từEN-VI Dict
- Cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo... ).động từEN-VI Dict
- Xén, cắt, hớt.động từEN-VI Dict
- Bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu... ); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy.động từEN-VI Dict
- Tước, lấy mất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shorn sheep looked lighter after the warm day.
-
The farmer kept the shorn wool in a bag.
-
We collected the shorn wool after the harvest.
-
The sudden shorn in the board left a rough edge.
-
He sharpened the shorn before cutting the rope.