Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn, cụt.tính từEN-VI Dict
- Lùn, thấp (người).tính từEN-VI Dict
- Thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt.tính từEN-VI Dict
- Thiếu, không có, hụt, không tới.tính từEN-VI Dict
- Gọn, ngắn, tắt.tính từEN-VI Dict
- Vô lễ, xấc, cộc lốc.tính từEN-VI Dict
- Giòn (bánh).tính từEN-VI Dict
- Bán non, bán trước khi có hàng để giao.tính từEN-VI Dict
- Ngắn (nguyên âm, âm tiết).tính từEN-VI Dict
- Bất thình lình, bất chợt.DEN-VI Dict
- Trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi.DEN-VI Dict
- Nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn.danh từEN-VI Dict
- Phim ngắn.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) mạch ngắn, mạch chập.danh từEN-VI Dict
- Cú bắn không tới đích.danh từEN-VI Dict
- Cốc rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
- Quần soóc.danh từEN-VI Dict
- Những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì).danh từEN-VI Dict
- Sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao.danh từEN-VI Dict
- Làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short-circuit).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please read this short story before bed.
-
He is short, but very fast.
-
We should not take such short views.
-
They are currently short of tea for guests.
-
In short, we must leave right now.