TanroDictionary

short

/ʃɔːt/

Anh
0

short là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn, cụt; Lùn, thấp (người); Thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn, cụt.tính từEN-VI Dict
  2. Lùn, thấp (người).tính từEN-VI Dict
  3. Thiển cận, chỉ thấy việc trước mắt.tính từEN-VI Dict
  4. Thiếu, không có, hụt, không tới.tính từEN-VI Dict
  5. Gọn, ngắn, tắt.tính từEN-VI Dict
  6. Vô lễ, xấc, cộc lốc.tính từEN-VI Dict
  7. Giòn (bánh).tính từEN-VI Dict
  8. Bán non, bán trước khi có hàng để giao.tính từEN-VI Dict
  9. Ngắn (nguyên âm, âm tiết).tính từEN-VI Dict
  10. Bất thình lình, bất chợt.DEN-VI Dict
  11. Trước thời hạn thông thường, trước thời hạn chờ đợi.DEN-VI Dict
  12. Nguyên âm ngắn; âm tiết ngắn.danh từEN-VI Dict
  13. Phim ngắn.danh từEN-VI Dict
  14. , (thông tục) mạch ngắn, mạch chập.danh từEN-VI Dict
  15. Cú bắn không tới đích.danh từEN-VI Dict
  16. Cốc rượu mạnh.danh từEN-VI Dict
  17. Quần soóc.danh từEN-VI Dict
  18. Những mảnh thừa, những mảnh vụn (cắt ra khi sản xuất cái gì).danh từEN-VI Dict
  19. Sự bán non, sự bán trước khi có hàng để giao.danh từEN-VI Dict
  20. Làm ngắn mạch, làm chập mạch ((cũng) short-circuit).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please read this short story before bed.

  2. He is short, but very fast.

  3. We should not take such short views.

  4. They are currently short of tea for guests.

  5. In short, we must leave right now.