Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shortđộng từEN-VI Dict
- Quần sóoc (quần ngắn không đến đầu gối, mặc chơi thể thao hoặc vào mùa nóng).danh từEN-VI Dict
- Quần đùi của đàn ông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shorts the chain before every ride.
-
I wore shorts on the hot afternoon.
-
He folded his shorts before packing.