TanroDictionary Sổ từ

shortly

/ˈʃɔrtli/

Anh Thông dụng
0

shortly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lâu nữa, chẳng mấy chốc; Vắn tắt, tóm lại; Cộc lốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lâu nữa, chẳng mấy chốc.DEN-VI Dict
  2. Vắn tắt, tóm lại.DEN-VI Dict
  3. Cộc lốc.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked shortly all day.

  2. She answered shortly and smiled.