Nghĩa tiếng Việt
- Không lâu nữa, chẳng mấy chốc.DEN-VI Dict
- Vắn tắt, tóm lại.DEN-VI Dict
- Cộc lốc.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked shortly all day.
-
She answered shortly and smiled.
/ˈʃɔrtli/
shortly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lâu nữa, chẳng mấy chốc; Vắn tắt, tóm lại; Cộc lốc.
They worked shortly all day.
She answered shortly and smiled.