TanroDictionary Sổ từ

shorty

/ˈʃɔːti/

Anh
0

shorty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lùn tịt; vật bé tí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lùn tịt; vật bé tí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That tiny toy is just a shorti on the shelf.