TanroDictionary

shortcake

/ˈʃɔːtkeɪk/

Anh
0

shortcake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh bơ giòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh bơ giòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a slice of shortcake with cream.