TanroDictionary Sổ từ

shorting

/ʃˈɔːtɪŋ/

Anh
0

shorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của short.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của short.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was shorting the wire by mistake.