Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của short.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was shorting the wire by mistake.
/ʃˈɔːtɪŋ/
shorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của short.
He was shorting the wire by mistake.