Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của showđộng từEN-VI Dict
- Sự trình diễn, hành động trình diễn.danh từEN-VI Dict
- Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của showđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is showing the class a simple trick.
-
The school held a showing for new art.
-
Her good grades are a showing of hard work.