TanroDictionary Sổ từ

showing

/ˈʃəʊɪŋ/

Anh
0

showing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của show; Sự trình diễn, hành động trình diễn; Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của showđộng từEN-VI Dict
  2. Sự trình diễn, hành động trình diễn.danh từEN-VI Dict
  3. Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của showđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He is showing the class a simple trick.

  2. The school held a showing for new art.

  3. Her good grades are a showing of hard work.