Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu.danh từEN-VI Dict
- Tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ad showed great showmanship.
-
His showmanship helped the new product sell.
/ˈʃəʊmənʃɪp/
showmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu; Tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình.
The ad showed great showmanship.
His showmanship helped the new product sell.