TanroDictionary Sổ từ

showmanship

/ˈʃəʊmənʃɪp/

Anh
0

showmanship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu; Tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu.danh từEN-VI Dict
  2. Tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ad showed great showmanship.

  2. His showmanship helped the new product sell.