TanroDictionary Sổ từ

shram

/ˈʃræm/

Anh
0

shram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tê, làm cóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm tê, làm cóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold water scrammed my hands.